 |
Phiếu điều tra các tổ chức khoa học và công nghệ |
 |
 |
(Tin ngày 01/09/2009)
|  |
 |
|
 |
 |
Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường |
 |
 |
CRES là một trong những đầu mối liên kết các hoạt động khoa học và công nghệ, chiến lược về bảo tồn đa dạng sinh học, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, phát triển bền vững và bảo vệ môi trường (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Công nghệ Sinh học và Thực phẩm |
 |
 |
Quyết định thành lập số 2142/QĐ-BGD&ĐT-TCCB ngày 15.6.1999 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (trên cơ sở sáp nhập Trung tâm công nghệ sinh học (CNSH) được thành lập năm 1986 (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Vật lý Kỹ thuật |
 |
 |
Thành lập theo Nghị định số 13/HĐBT ngày 23.1.1985 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Trung tâm Nghiên cứu Kỹ thuật Cơ khí chính xác |
 |
 |
Thành lập theo Quyết định số 236/QĐ ngày 15.3.1985 của Bộ Đại học và Trung học Chuyên nghiệp (nay là Bộ Giáo dục và Đào tạo) (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Trung tâm Nghiên cứu quốc tế về Thông tin đa phương tiện, Truyền thông và Ứng dụng |
 |
 |
Thành lập theo Quyết định số 640/QĐ-BKTC ngày 13.11.2002 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, trên cơ sở hợp tác đào tạo và nghiên cứu khoa học giữa Trường Đại học Bách khoa Hà Nội và Viện Đại học Bách khoa Quốc gia Grenoble (Cộng hòa Pháp) (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Nghiên cứu Phát triển Đồng bằng sông Cửu Long |
 |
 |
Viện Nghiên cứu Phát triển Hệ thống Canh tác Đồng bằng sông Cửu Long (HTCT ĐBSCL) được thành lập năm 1995 (theo Quyết định 2960 của Bộ Giáo dục và Đào tạo) (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Nghiên cứu và Phát triển Công nghệ Sinh học |
 |
 |
Quyết định thành lập số 2960/GD&ĐT ngày 26.8.1995 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Trung tâm Phát triển Nông thôn miền Trung |
 |
 |
Lĩnh vực hoạt động chính: Tư vấn: Hỗ trợ kỹ thuật cho các dự án phát triển; Đánh giá dự án; Lập kế hoạch phát triển (VDP/CDP)
(Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Nghiên cứu Sư phạm |
 |
 |
Thành lập theo Quyết định số 7099/QĐ-BGD&DT-TCCB ngày 21.12.2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Trung tâm Công nghệ Sinh học |
 |
 |
Quyết định thành lập số 2829/GD&ĐT ngày 18.8.1995 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Trung tâm Thuỷ văn Ứng dụng và Kỹ thuật Môi trường |
 |
 |
Quyết định thành lập số 236 QĐ/TCCBLĐ ngày 12.5.1992 của Bộ Thuỷ lợi (nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn) (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Nghiên cứu và Phát triển Cây bông |
 |
 |
Lĩnh vực hoạt động KH&CN: Nghiên cứu KH&CN (về di truyền chọn giống, công nghệ sinh học, kỹ thuật canh tác, bảo vệ thực vật, chất lượng xơ bông), kinh tế về cây bông, cây trồng nông nghiệp khác trong hệ thống luân canh, xen canh với cây bông
(Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Khoa học Công nghệ Tàu thuỷ |
 |
 |
Lĩnh vực hoạt động: Nghiên cứu khoa học, nghiên cứu thiết kế, xây dựng các tiêu chuẩn, định mức, đơn giá, quy trình và các dự án kinh tế - kỹ thuật đối với các sản phẩm thuộc lĩnh vực cơ khí thủy, bộ
(Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Phân Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
 |
 |
Quyết định thành lập số 659 QĐ/TCCB-LĐ ngày 21.10.2002 của Tổng Công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Nghiên cứu Cao su Việt Nam |
 |
 |
Nghiên cứu cải tiến cơ cấu bộ giống cao su địa phương hóa; các biện pháp kỹ thuật đồng bộ (điều tra, khảo sát, phân hạng đất trồng cao su, thiết kế canh tác, trồng và thâm canh); công nghệ sau thu hoạch mủ (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Dầu khí Việt Nam |
 |
 |
Thành lập ngày 22.5.1978, hoạt động theo Giấy chứng nhận Đăng ký hoạt động KH&CN số 286 do Bộ KH&CN cấp ngày 12.5.1994 (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Năng lượng |
 |
 |
Viện Năng lượng là Viện Nghiên cứu khoa học công nghệ và quy hoạch tổng thể phát triển năng lượng/điện lực, được thành lập ngày 1.1.1989 trên cơ sở hợp nhất Viện Năng lượng điện khí hoá và Viện Nghiên cứu KHKT điện theo Quyết định số 1379 NL/TCCB (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Khoa học Hàng không |
 |
 |
Quyết định thành lập số 28/TCHK ngày 10.1.1990 của Tổng cục Hàng không Dân dụng Việt Nam. Hiện nay, Viện là đơn vị sự nghiệp nghiên cứu KH&CN thuộc Tổng công ty Hàng không Việt Nam theo Nghị định số 04/CP ngày 27.1.1996 (Tin ngày 12/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
Viện Chiến lược Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin |
 |
 |
Quyết định thành lập số 35/2003/QĐ-BBCVT ngày 12.3.2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính - Viễn thông (Tin ngày 11/12/2006)
|  |
 |
|
 |
 |
|
 |