|
|
 |
| Các thế hệ Tổng biên tập |
| 1. NGÔ ĐẶNG NHÂN |
 |
- Họ và tên: Ngô Đặng Nhân
- Ngày sinh: 30/10/1948
- Quê quán: Yên Phụ - Hà Nội
- Nơi ở hiện nay: 41 làng Yên Phụ, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Hà Nội.
- Điện thọai cơ quan: 04.9436793, 04.9436794, 04.8238559
- Điện thọai nhà riêng: 04.8238559, 090.3216554
- Email: ndnhan@most.gov.vn
- Học vị: Tiến sỹ chuyên ngành vật lý hạt nhân
- Chức vụ: Tổng biên tập tạp chí Họat động Khoa học (từ 01.2004 đến nay) |
|
Quá trình công tác: |
1972 |
Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật lý hạt nhân tại trường Đại học Tổng hợp Belorutsia (Liên Xô cũ) |
1972-1973 |
Giảng viên trường Đại học Ngọai Ngữ Hà Nội |
1973-1977 |
Chuyển tiếp làm nghiên cứu sinh tại trường cũ. Tốt nghiệp Phó Tiến Sỹ Toán - Lý, chuyên ngành Vật lý hạt nhân (tháng 03.1977) |
1977-1997 |
Công tác tại phòng Vật lý Lý thuyết - Viện Nghiên cứu hạt nhân trực thuộc Ủy Ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà Nước (nay là Bộ Khoa học và Công Nghệ). Trợ lý Viện trưởng Viện Năng Lượng nguyên tử Việt Nam về nghiên cứu triển khai (1993-1997) |
1997-2004 |
Công tác tại Bộ Khoa học Công Nghệ và Môi trường (Nay là Bộ Khoa học và Công Nghệ). Trưởng phòng Quản lý Khoa học (tháng 06.2001), Phó Văn phòng Bộ (tháng 11.2001), Tổng biên tập Tạp chí Họat động Khoa học (tháng 01.2004) |
|
| |
| 2. NGÔ VĂN LỘ |
 |
- Họ và tên: Ngô Văn Lộ
- Ngày sinh: 27/12/1942
- Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội
- Trú quán: 40B Bà Triệu - Hà Nội
- Tốt nghiệp Học Viện Thuỷ lợi, năm 1965 (nay là Đại học Thuỷ lợi) |
|
Quá trình công tác: |
1965-1971 |
Công tác tại Ty Thuỷ lợi Lai Châu - Đội trưởng quy hoạch, Trưởng phòng thuỷ nông. |
1971-1976 |
Ban Khoa học và Kỹ thuật (nay là Sở KH&CN) Lai Châu. |
1976-1980 |
Cán bộ Vụ Điều tra cơ bản - Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) - Chuyên viên. |
1980 -2002 |
Công tác tại Văn phòng Uỷ ban - Chuyên viên. Công tác tại Tạp chí Hoạt động Khoa học: Giúp việc Tổng biên tập (1983-1986), Trưởng ban biên tập (1986-1989), Phó Tổng biên tập rồi Tổng biên tập Tạp chí (1989- 2002). |
|
| |
| 3. LÊ QUÝ AN |
 |
- Họ và tên: Lê Quý An
- Ngày sinh: 18/8/1930
- Học vị: Tiến sỹ
- Chức vụ: Giáo sư, Thứ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. |
|
Quá trình công tác: |
1958-1960 |
Công tác tại Bộ Giao thông Vận tải |
1960-1982 |
Công tác tại trường Đại học Giao thông Vận tải. Hiệu trưởng (1979-1982). |
1982-1993 |
Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học Nhà nước. |
1993-1995 |
Thứ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường. Trong thời gian công tác tại Bộ đã được cử làm Tổng biên tập Tạp chí Hoạt động Khoa học đến hết 1995. Uỷ viên Ban Chủ nhiệm Chương trình KHCN trọng điểm Nhà nước về Môi trường và thiên tai, mang mã số KC.08 (2001-2005). Chủ nhiệm đề tài KC.08.02 về nghiên cứu, xây dựng quy hoạch môi trường vùng đồng bằng sông Hồng phục vụ phát triển kinh tế-xã hội (2001-2004). Giám đốc quốc gia của Dự án UNDP mang mã số VIE/89/021 về Hội nghị quốc tế về Môi trường tại Việt Nam (1989-1990). Giám đốc quốc gia của Dự án UNDP mang mã số VIE/89/034 về Quy hoạch tổng thể đồng bằng sông Hồng (1994-1995). Chủ tịch Hội bảo vệ thiên nhiên và môi trường Việt Nam từ khi thành lập (1998) đến nay. |
|
| |
| 4. HOÀNG ĐÌNH PHU |
 |
- Họ và tên: Hoàng Đình Phu
- Ngày sinh: 12/05/1920
- Nơi sinh: Huyện Tư Nghĩa - tỉnh Quảng Ngãi.
- Trình độ: Đại học |
|
Quá trình công tác: |
Trong kháng chiến chống Pháp: Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Quân giới. |
Trong kháng chiến chống Mỹ: Viện trưởng Viện Kỹ thuật quân sự Bộ Quốc phòng. |
1976-1980 |
Phó Viện trưởng Viện Khoa học Việt Nam (nay là Viện Khoa học và Công nghệ VN). |
1980-1988 |
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) kiêm Tổng biên tập Tạp chí Hoạt động Khoa học năm (1988). |
|
| |
| 5. LÊ TÂM |
 |
- Họ và tên: Nguyễn Hy Hiền
- Ngày sinh: 09/01/1921
- Nơi sinh: Xã Niêm Phò, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên - Huế.
- Tốt nghiệp Kỹ sư Cầu đường, Trường quốc gia Cầu đường Paris (Pháp) |
|
Quá trình công tác: |
1946-1952 |
Trưởng phòng Quân giới Nam Bộ - Đại tá. |
1953-1954 |
Ủy viên Ủy ban Cầu Đường Việt Bắc. |
1954-1956 |
Cục phó Cục kỹ thuật Tổng cục Đường sắt. |
1956-1962 |
Chủ nhiệm Khoa Xây dựng Trường Đại học Bách khoa. |
1962-1975 |
Công tác tại Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước, Cục trưởng Cục Đo lường (1970-1975). |
1975 |
Trưởng đoàn cán bộ KHKT của Uỷ ban vào tiếp quản thành phố Hồ chí Minh. |
1975-1987 |
Uỷ viên Ủy ban Khoa
học và Kỹ thuật Nhà nước, kiêm Tổng biên tập Tạp chí Hoạt động Khoa học. |
Hiện nay |
Chủ tịch danh dự Hội Đo lường Việt Nam. |
|
| |
  |