|
|
 |
| Các thế hệ
lãnh đạo |
| 1. ĐẶNG NGỌC BẢO |
 |
- Họ và tên: Đặng Ngọc Bảo
- Ngày sinh: 19/05/1961
- Quê quán: Ứng Hòa
- Hà Nội
- Tốt nghiệp: Trường Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội (1984)
|
|
Quá trình công tác: |
7.1984-9.1986 |
Đi bộ đội. |
12.1986 |
Biên tập viên Tạp chí Hoạt động Khoa học. |
7.2002-8.2004 |
Trưởng ban Biên tập. |
9.2004-5.2005 |
Thư ký Tòa soạn. |
5.2005-9.2009 |
Phó Tổng biên tập. |
10.2009-nay |
Phó Tổng biên tập phụ trách Tạp chí. |
|
| 2. NGHIÊM PHÚ NINH |
 |
- Họ và tên: Nghiêm Phú Ninh
- Ngày sinh: 04/05/1949
- Quê quán: Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội
- Tốt nghiệp: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
|
|
Quá trình công tác: |
1.1972 |
Đi bộ đội. |
1.1976 |
Về học tiếp
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội. |
2.1979 |
Công tác tại Tạp chí Hoạt động Khoa học. |
12.1993 |
Thư ký Toàn soạn. |
6.2002 |
Phó Tổng biên tập. |
1.2003-12.2003 |
Phó Tổng biên tập phụ trách Tạp chí. |
1.2004-6.2005 |
Phó Tổng biên tập. |
7.2005-9.2009 |
Phó Tổng biên tập phụ trách Tạp chí. |
|
|
3. NGÔ ĐẶNG NHÂN |
 |
- Họ và tên: Ngô Đặng Nhân
- Ngày sinh: 30/10/1948
- Quê quán: Yên Phụ - Hà Nội
- Học vị: Tiến sỹ chuyên ngành vật lý hạt nhân
|
|
Quá trình công tác: |
1972 |
Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật lý hạt nhân tại
Trường Đại học Tổng hợp Belorutsia (Liên Xô cũ). |
1972-1973 |
Giảng viên Trường Đại học Ngoại Ngữ Hà Nội. |
1973-1977 |
Chuyển tiếp làm nghiên cứu sinh tại trường cũ. Tốt nghiệp Phó
tiến sỹ Toán - Lý, chuyên ngành Vật lý hạt nhân (tháng 03.1977). |
1977-1997 |
Công tác tại
Phòng Vật lý Lý thuyết - Viện Nghiên cứu Hạt nhân thuộc Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà
nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ). Trợ lý Viện trưởng Viện Năng Lượng
Nguyên tử Việt Nam về nghiên cứu triển khai (1993-1997). |
1997-2005 |
Công tác tại Bộ Khoa học, Công
Nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ). Trưởng phòng Quản lý Khoa học (tháng 06.2001), Phó Văn phòng Bộ (tháng 11.2001), Tổng biên tập Tạp chí Hoạt động Khoa học (tháng 1.2004
- 7.2005). |
|
| |
|
4. NGÔ VĂN LỘ |
 |
- Họ và tên: Ngô Văn Lộ
- Ngày sinh: 27/12/1942
- Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội
- Tốt nghiệp Học
viện Thuỷ lợi (nay là Trường Đại học Thuỷ lợi), năm 1965 |
|
Quá trình công tác: |
1965-1971 |
Công tác tại Ty Thuỷ lợi Lai Châu - Đội trưởng
Quy hoạch, Trưởng phòng Thuỷ nông. |
1971-1976 |
Ban Khoa học và Kỹ thuật (nay là Sở KH&CN) Lai Châu. |
1976-1980 |
Cán bộ Vụ Điều tra
Cơ bản - Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) - Chuyên viên. |
1980 -2002 |
Công tác tại Văn phòng Uỷ ban - Chuyên viên. Công tác tại Tạp chí Hoạt động Khoa học: Giúp việc Tổng biên tập (1983-1986), Trưởng ban
Biên tập (1986-1989), Phó Tổng biên tập rồi Tổng biên tập Tạp chí (1989- 2002). |
|
| |
|
5. LÊ QUÝ AN |
 |
- Họ và tên: Lê Quý An
- Ngày sinh: 18/8/1930
- Học vị: Tiến sỹ
- Chức vụ: Giáo sư, Thứ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường |
|
Quá trình công tác: |
1958-1960 |
Công tác tại Bộ Giao thông Vận tải. |
1960-1982 |
Công tác tại
Trường Đại học Giao thông Vận tải. Hiệu trưởng (1979-1982). |
1982-1993 |
Phó Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học Nhà nước. |
1993-1995 |
Thứ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Trong thời gian công tác tại Bộ đã được cử làm Tổng biên tập Tạp chí Hoạt động Khoa học đến hết 1995. |
|
| |
|
6. HOÀNG ĐÌNH PHU |
 |
- Họ và tên: Hoàng Đình Phu
- Ngày sinh: 12/05/1920
- Nơi sinh: Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
- Trình độ: Đại học |
|
Quá trình công tác: |
Trong kháng chiến chống Pháp: Phó Viện trưởng Viện Nghiên cứu Quân giới. |
Trong kháng chiến chống Mỹ: Viện trưởng Viện Kỹ thuật quân sự Bộ Quốc phòng. |
1976-1980 |
Phó Viện trưởng Viện Khoa học Việt Nam (nay là Viện Khoa học và Công nghệ Việt
Nam). |
1980-1988 |
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) kiêm Tổng biên tập Tạp chí Hoạt động Khoa học (năm 1988). |
|
| |
|
7. LÊ TÂM |
 |
- Họ và tên: Nguyễn Hy Hiền
- Ngày sinh: 09/01/1921
- Nơi sinh: Xã Niêm Phò, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên - Huế.
- Tốt nghiệp Kỹ sư Cầu đường, Trường
Quốc gia Cầu đường Paris (Pháp) |
|
Quá trình công tác: |
1946-1952 |
Trưởng phòng Quân giới Nam Bộ - Đại tá. |
1953-1954 |
Ủy viên Ủy ban Cầu Đường Việt Bắc. |
1954-1956 |
Cục phó Cục
Kỹ thuật Tổng cục Đường sắt. |
1956-1962 |
Chủ nhiệm Khoa Xây dựng Trường Đại học Bách khoa
Hà Nội. |
1962-1975 |
Công tác tại Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước, Cục trưởng Cục Đo lường (1970-1975). |
1975 |
Trưởng đoàn cán bộ KHKT của Uỷ ban vào tiếp quản thành phố Hồ chí Minh. |
1975-1987 |
Uỷ viên Ủy ban Khoa
học và Kỹ thuật Nhà nước, kiêm Tổng biên tập Tạp chí Hoạt động Khoa học. |
|
| |
  |